Tìm hướng dẫn sửa chữa
Tìm hướng dẫn sửa chữa, sách hướng dẫn, triệu chứng và mã lỗi trong cơ sở kiến thức.
The accessory catches or stops in the material and the tool reacts sharply in the hand.
Dụng cụ hoạt động bình thường, nhưng pin sạc đầy lại hết rất nhanh khi làm việc nhẹ tương tự.
The motor can be heard running, but the chuck remains still, pauses independently, or free-spins without transmitting normal drive in either fully selected speed range.
Hàm chuck bị kẹt, không nhả mũi khoan, đóng không đều, hoặc không kẹp được trục tròn thẳng.
Nắp không đóng được, bơm dầu bị nứt hoặc kẹt, hoặc chỉ báo mức dầu bị nứt, mờ hoặc rò rỉ.
Khoan phát ra âm thanh và quay bình thường khi không tải, không bị kẹt, quá nhiệt, trượt hoặc rung bất thường, nhưng công việc khoan hoặc bắt vít đã được sửa chữa tiến triển chậm hơn nhiều so với mong đợi.
Mũi khoan thẳng, giữ chắc 1/4 inch vẽ một vòng tròn rõ ràng khi không tải.
Đèn LED làm việc không sáng hoặc luôn bật bất thường
Dụng cụ quay, nhưng bu lông đã ngồi chặt nhận rất ít mô-men xoắn hoặc không có xung va đập bình thường.
Với lưỡi dao an toàn đã biết tốt và không chạm vào vật liệu, cưa phát ra âm thanh khắc nghiệt, kẹt hoặc rung.
Một mũi khoan thẳng giữ chặt nhưng quay lệch tâm, hoặc thân đầu kẹp có độ lỏng nhìn thấy được.
Pin khô mát có ray, nút nhả, tính năng khóa hoặc bộ phận hỗ trợ đúc bị nứt, mất, lỏng hoặc biến dạng rõ ràng, dù đã cố gắng lắp hay chưa.
Phụ kiện lục giác 1/4 inch chịu va đập không vào hết hoặc không khóa được trong đầu kẹp tháo nhanh.
Có khói, lửa, tia lửa, chất lỏng, dây cáp hỏng, hư hỏng battery hoặc cấu trúc lộ ra.
BỘ SẠC NÓNG BẤT THƯỜNG HOẶC ƯỚT, HOẶC CÓ CỰC BỊ CHÁY
Phụ kiện trượt khỏi bộ phận cố định, làm hỏng, gãy hoặc siết quá mức so với vị trí mong muốn.
Mũi khoan được lắp vào, nhưng vòng cổ không trở lại hoặc kéo mạnh thì mũi khoan bị kéo ra.
Mũi khoan quay, nhưng tải siết thực sự không tạo ra âm thanh va đập hoặc xung bình thường.
The motor runs normally, but the LED is dead, dim, or intermittent with trigger use.
Phụ kiện hoặc bộ phận cố định dừng lại trong công việc và dụng cụ bị kẹt, xoắn hoặc không thể rút ra bình thường.
fm-2-1-4: FM-22 BIT BINDS, TOOL STALLS, TWISTS, OR STOPS IN THE WORK
FM-08: FM-08 HÀM ĐẦU KẸP KHÔNG KHÓA, MỞ, THẢ HOẶC KẸP CHẶT
FM-19: FM-19 NẮP DẦU, BÓNG BƠM, HOẶC CHỈ BÁO MỨC DẦU BỊ HỎNG HOẶC KHÔNG SỬ DỤNG ĐƯỢC
FM-26: GÓI PIN ĐẦY ĐỦ SẠC CÓ THỜI GIAN CHẠY NGẮN BẤT THƯỜNG
FM-26: MOTOR CHẠY NHƯNG ĐẦU KẸP KHÔNG QUAY HOẶC MẤT TRUYỀN ĐỘNG
FM-28: 鑽孔或緊固慢,儘管無負載運轉正常
FM-10: FM-10 MŨI KHOAN THẲNG LẮC LƯ ĐẦU KẸP LỎNG
FM-08: FM-08 XÍCH LỎNG, BỊ VÕNG HOẶC KHÔNG GIỮ ĐƯỢC ĐỘ CĂNG
FM-12: FM-12 ĐÈN LED LÀM VIỆC KHÔNG SÁNG HOẶC LUÔN BẬT BẤT THƯỜNG
FM-10: FM-10 LỰC SIẾT YẾU HOẶC KHÔNG CÓ HÀNH ĐỘNG VA ĐẬP
FM-14: FM-14 HÀNH TRÌNH KHÔNG TẢI MÀI, GÕ, KẸT HOẶC RUNG
FM-11: ĐÈN BÁO NHẠT, KẸT HOẶC SAI TRONG KHI SẠC BÌNH THƯỜNG
FM-17: BỘ CHỌN HAI TỐC ĐỘ KHÔNG DI CHUYỂN GIỮA CÁC DẢI